Diao Chan — Chinese History, Three Kingdoms & Character Encyclopedia

Three Kingdoms

Daqiao

Đại Kiều • 大乔, 大喬, Dà Qiáo
Three Kingdoms

Diaochan

Điêu Thuyền • 貂蝉, 貂蟬, Diāochán
Three Kingdoms

Huang Yueying

Hoàng Nguyệt Anh • 黄月英, Huáng Yuèyīng
Three Kingdoms

Xiaoqiao

Tiểu Kiều • 小乔, 小喬, Xiǎo Qiáo

Cao Cao

Tào Tháo|孟德, 孟德, Mèngdé, Meng De, tự Mạnh Đức

Huang Zhong

Hoàng Trung|汉升, 漢升, Hànshēng, Han Sheng, tự Hán Thăng

Lu Bu

Lã Bố|奉先, 奉先, Fèngxiān, Feng Xian, tự Phụng Tiên

Ma Chao

Mã Siêu|孟起, 孟起, Mèngqǐ, Meng Qi, tự Mạnh Khởi

Sun Quan

Tôn Quyền|仲谋, 仲謀, Zhòngmóu, Zhong Mou, tự Trọng Mưu

Taishi Ci

Thái Sử Từ|子义, 子義, Zǐyì, Zi Yi, tự Tử Nghĩa

Xu Zhu

Hứa Chử|仲康, 仲康, Zhòngkāng, Zhong Kang, tự Trọng Khang

Zhang Liao

Trương Liêu|文远, 文遠, Wényuǎn, Wen Yuan, tự Văn Viễn

Qu Yuan

Khuất Nguyên

Tian Ji

Điền Kỵ

Li Mu

Lý Mục

Zhang Yi

Trương Nghi

Sun Bin

Tôn Tẫn

Lin Xiangru

Lận Tương Như